Bước 1.1: Nạp file sao kê ngân hàng: Nạp một hoặc nhiều file sao kê (PDF, Excel, CSV) để hệ thống tự động trích xuất cấu trúc giao dịch 100% offline nội bộ.
Bước 1.2: Chuẩn hóa & đối soát dữ liệu sao kê: Kiểm tra các trường dữ liệu sau trích xuất, đối soát số học (Thu/Chi) và chỉnh sửa trực tiếp trên bảng hoặc xuất file Excel chuẩn hóa.
THÔNG TIN NHẬN DIỆN SAO KÊ NGUỒN 1:(Tự động trích xuất từ tiêu đề & giao dịch)
Số tài khoản: Đang tải...
Ngân hàng: Đang tải...
Kỳ sao kê: Đang tải...
Đã đồng bộ
Bảng dữ liệu chi tiết:
Đối soát số học khớp 100%(Số dư đầu kỳ + Phát sinh Có - Phát sinh Nợ = Số dư cuối kỳ)
Kho sao kê: 1 fileHiển thị 0 dòng
Chọn
STT
Số TK sao kê
Ngân hàng
Kỳ trích xuất
Ngày GD
Ngày
Tháng
Năm
Ngày HL
Số CT / Mã GD
Ghi Nợ (Chi ra)
Ghi Có (Thu vào)
Số Dư Sau GD
Đơn vị thụ hưởng / chuyển
Tài khoản đối ứng
Ngân hàng đối tác
Nội Dung Chi Tiết Trên Sao Kê
Thao tác
Bước 1.3: Kho lưu trữ sao kê đã chuẩn hóa: Quản lý danh sách các file sao kê ngân hàng đã sẵn sàng để đưa vào phân loại và tính thuế ở các bước tiếp theo.
Kho lưu trữ sao kê đã chuẩn hóa1 file
Danh sách toàn bộ các file sao kê ngân hàng đã lưu trong dự án. Bạn có thể nạp thêm file mới hoặc xóa file cũ.
STT
Tên file sao kê
Ngân hàng
Số tài khoản
Kỳ sao kê
Số GD
Tổng Ghi Có (Thu)
Tổng Ghi Nợ (Chi)
Người tải lên
Thao tác
Hiện có: 1 file sao kê (Tổng: 0 giao dịch)
Tổng thu: 0 đ
Tổng chi: 0 đ
Các sao kê này sẽ được chọn ở Bước 3 để ghép với Hồ sơ khách hàng tương ứng.
TIẾN TRÌNH HỒ SƠ KHÁCH HÀNG:(Bước 2)
Bước 2.1: Nạp thông tin người nộp thuế: Tải lên biên bản khảo sát hoặc nhập nhanh thông tin định danh (Họ tên, CCCD, MST, STK chính chủ) để khởi tạo hồ sơ.
Cách 1: Nạp file khảo sát (AI tự động bóc tách)
Tải lên file Word (.docx, .doc), Excel (.xlsx, .xls) hoặc PDF khảo sát. AI sẽ tự động đọc nội dung và xếp vào các trường dữ liệu chuẩn hóa.
Cách 2: Tạo thủ công hồ sơ khách hàng
Nhập nhanh các thông tin nhận diện cơ bản để khởi tạo hồ sơ, sau đó chuyển sang Bước 2.2 để hoàn thiện chi tiết.
Bước 2.2: Chuẩn hóa hồ sơ khách hàng & căn cứ miễn thuế: Thiết lập STK chính chủ, danh sách người thân theo Thông tư 111 và các từ khóa loại trừ để AI nhận diện chính xác dòng tiền.
Chuẩn hóa thông tin:NGUYEN VAN TRAO
Kiểm tra, tùy chỉnh và bổ sung các thông tin đối soát để AI tự động nhận diện tài khoản chính chủ, người thân 0% và loại trừ khoản vay.
Hồ sơ khảo sát.docx
AI đã nhận diện thành công và tự động điền vào các mục bên dưới.
1. ĐỊNH DANH & TÀI KHOẢN CHÍNH CHỦ
Luân chuyển giữa các TK chính chủ -> 0% thuế nội bộ
Đã nộp thuế TNCN tiền lương -> Không tính vào doanh thu HKD
Tách riêng
4. THU NHẬP SỐ (MMO) & TIỀN SỐ (CRYPTO P2P)
Nền tảng trực tuyến, ngoại tệ & Giao dịch tài sản số
7% / Vốn
5. GIÁM ĐỐC / CỔ ĐÔNG & CÔNG TY RIÊNG
Tách bạch tài chính cá nhân Giám đốc và Pháp nhân Doanh nghiệp
0% Hoàn ứng
6. NGƯỜI THÂN GIA ĐÌNH MIỄN THUẾ (TT111)
Khoản 4 Điều 4 Luật Thuế TNCN: Thân nhân ruột thịt miễn 100% thuế
Miễn 100%
7. DÒNG TIỀN VỐN, TÀI SẢN LỚN & THU HỘ - CHI HỘ (LOẠI TRỪ 0%)
Các khoản tiền luân chuyển vốn, tiết kiệm, bán BĐS/xe, trung gian không phát sinh thu nhập chịu thuế
Loại trừ 0%
Bước 2.3: Kho hồ sơ người nộp thuế: Quản lý toàn bộ hồ sơ khách hàng đã hoàn thiện để sẵn sàng liên kết với các file sao kê tại Bước 3.
Kho lưu trữ hồ sơ khách hàng đã chuẩn hóa0 hồ sơ
Hồ sơ lưu trữ an toàn trên máy tính nội bộ của bạn để đối soát và liên kết với các sao kê tại Bước 3.
STT
Tên khách hàng / Hộ KD
CCCD / MST
STK chính chủ
Người thân 0% TT111
Ghi chú nghiệp vụ
Người phụ trách
Thao tác
Bấm "Sửa" để mở các trường thông tin chuẩn hóa.Tổng cộng: 0 hồ sơ
Tiến trình phân loại & Kho kết quả:(Bước 3)
Bước 3.1: Tạo gói dữ liệu & liên kết hồ sơ: Đặt tên gói hồ sơ, chọn các file sao kê cần xử lý từ Kho 1.3 và ghép với hồ sơ khách hàng tương ứng từ Kho 2.3.
ĐẶT TÊN GÓI HỒ SƠ PHÂN LOẠI
Đặt tên nhận diện cho gói hồ sơ đối soát này trước khi chọn sao kê và người nộp thuế.
CHỌN CÁC FILE SAO KÊ ĐƯA VÀO HỒ SƠ (TỪ KHO 1.3)
Tìm kiếm và tích chọn 1 file hoặc gộp nhiều file sao kê liên ngân hàng vào gói hồ sơ này.
Chọn
STT
Tên File Sao Kê
Ngân Hàng
Số Tài Khoản
Kỳ Sao Kê
Số GD
Tổng Thu (Ghi Có)
Trạng Thái
Đang tải danh sách sao kê...Tổng cộng: 0 giao dịch • +0 đ
Sao kê đã chọn đưa vào hồ sơ:0 file
GẮN HỒ SƠ KHÁCH HÀNG / HỘ KINH DOANH (TỪ KHO 2.3)
Gắn thông tin định danh, STK chính chủ và các căn cứ loại trừ miễn thuế 0% (TT 111, TT 40) vào hồ sơ này.
Đang áp dụng: ---
Bước 3.2: Bàn làm việc phân loại dòng tiền: AI tự động nhận diện và gán biểu thuế suất theo từng giao dịch, hỗ trợ lọc, tìm kiếm và chỉnh sửa thủ công hàng loạt.
TIẾN TRÌNH XỬ LÝ 4 GIAI ĐOẠN:
Chưa chạy AI (Dữ liệu thô)
Quy trình chuẩn: 1. AI Nhận định → 2. AI Phân tích sâu → 3. Chỉnh sửa bản chất → 4. Xác định mức thuế.
GIAI ĐOẠN 1Sẵn sàng chạy
⚡ AI Nhận định Tầng 1 (Local)
Bóc tách từ khóa thực tế & khách quen → đề xuất Bản chất giao dịch.
GIAI ĐOẠN 2Chờ Giai đoạn 1
✦ AI Phân tích sâu Tầng 2 (Gemini)
Giải mã giao dịch PENDING & xác minh người thân, nội bộ, hoàn tiền.
GIAI ĐOẠN 3Chưa mở
✎ Chỉnh Sửa Bản Chất Thủ Công
Bộ công cụ lọc tìm đa chiều, gán bản chất hàng loạt & tìm thay thế.
GIAI ĐOẠN 4Chờ Bản chất
📊 AI Xác Định Mức Thuế Theo Bản Chất
AI tự động gán biểu thuế từ Bản chất (TT 40) → Người dùng kiểm tra & điều chỉnh.
📋 1. Xem theo nội dung GD:
Hiển thị 0 / 0 giao dịch
🔍
Đã chọn: 0 dòng
🔎 Tìm & Thay Thế Hàng Loạt trong Bản Chất
Phạm vi áp dụng: Chỉ áp dụng cho các dòng được tích chọn (hoặc toàn bộ dòng đang hiển thị nếu chưa chọn cụ thể).
✎ Đổi Tên Bản Chất Giao Dịch
Tên Bản chất hiện tại:
---
Số lượng: 0 giao dịch (Tất cả giao dịch thuộc bản chất này sẽ được đồng bộ sang tên mới)
🔗 Gộp Chung Các Nhóm Bản Chất Thành 1
0 GD
ℹ️ Đồng bộ tự động: Khi xác nhận gộp, toàn bộ giao dịch của các nhóm trên sẽ chuyển sang tên Bản chất mới và cập nhật tức thì trên Bảng 5 cột PIT, Sổ 14 cột và Gom nhóm đối tác.
✨
Đã chọn: 0 nhóm
Sẵn sàng gộp các nhóm này thành 1 Bản chất duy nhất kèm gợi ý tên thông minh từ AI.
Bước 3.3: Kho kết quả phân loại dòng tiền: Lưu trữ các gói dữ liệu đã phân loại hoàn tất, sẵn sàng đưa sang Bước 4 để tổng hợp nghĩa vụ thuế.
Kho kết quả phân loại dòng tiền (Sản phẩm đã xử lý)
Danh sách các gói dữ liệu sao kê đã được AI & chuyên viên phân loại thuế. Quý khách có thể nạp lại vào bảng làm việc hoặc lựa chọn để đưa sang Bước 4 lập báo cáo tổng hợp.
Tổng cộng: 0 gói phân loại
STT
Tên Gói Phân Loại
Khách Hàng / Đối Tượng
Tổng GD
Doanh Thu Chịu Thuế
Doanh Thu Miễn Thuế
Trạng Thái
Thuế Dự Kiến
Ngày Lưu
Người thực hiện
Thao Tác
Bước 4: Tổng hợp nghĩa vụ thuế & xuất báo cáo quyết toán: Bảng tính tổng hợp toàn diện số thuế GTGT, TNCN và tiền chậm nộp bóc tách theo biểu thuế, theo năm và theo tháng, hỗ trợ xuất báo cáo Excel hoàn chỉnh.
📁
Hồ sơ quyết toán:
Chọn hồ sơ cần lập báo cáo
Đã chọn 0 hồ sơ
📋
Chưa xuất bảng báo cáo quyết toán
Vui lòng chọn các hồ sơ từ menu sổ xuống phía trên, sau đó bấm nút "🚀 Lập Báo Cáo Quyết Toán" ở thanh công cụ để hệ thống tổng hợp và hiển thị bảng số liệu đầy đủ các trường.
* Tiền phạt nộp chậm và số ngày quá hạn sẽ tự động tính toán lại tức thì khi bạn thay đổi ngày dự kiến nộp.
Cơ Cấu Dòng Tiền Toàn Kỳ(Ghi Có / Credit)
Doanh Thu & Thuế Gốc Theo Năm(VNĐ)
Thuế Gốc & Phạt Chậm NộpHạn nộp: ...
BẢNG TỔNG CỘNG THEO BIỂU THUẾ SUẤTTổng hợp doanh thu tính thuế, số thuế GTGT, TNCN phát sinh và tiền phạt theo từng biểu thuế suất áp dụng
STT
Danh mục biểu thuế suất & nhóm bản chất
Tỷ lệ GTGT
Tỷ lệ TNCN
Tổng thuế suất
Doanh thu tính thuế (VND)
Thuế GTGT phát sinh (VND)
Thuế TNCN phát sinh (VND)
Tổng thuế phát sinh (VND)
Tiền phạt chậm nộp (VND)
Tổng tiền thuế & phạt (VND)
Số GD
Xem riêng & Xuất
BẢNG TỔNG CỘNG THEO NĂM TÀI CHÍNHPhân bổ tổng dòng tiền vào, doanh thu chịu thuế, doanh thu miễn thuế và nghĩa vụ thuế phát sinh theo từng năm
STT
Năm tài chính
Số GD
Tổng tiền vào (Credit)
Nhóm Miễn thuế (0%)
Nhóm Xác minh (PENDING)
DT chịu thuế (VND)
Thuế GTGT (VND)
Thuế TNCN (VND)
Tổng thuế gốc
Tiền phạt chậm nộp
TỔNG PHẢI NỘP
BẢNG TỔNG CỘNG THEO THÁNG & TIỀN PHẠT CHẬM NỘPChi tiết nghĩa vụ thuế từng tháng, thời hạn nộp luật định, số ngày quá hạn và tiền phạt chậm nộp 0.03%/ngày
STT
Kỳ tính thuế (Tháng)
Quý
Số GD
Tổng nhận (Credit)
Miễn thuế (0%)
Xác minh (PENDING)
DT chịu thuế
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Thuế gốc
Hạn nộp luật định
Ngày trễ
Tiền phạt (0.03%/ngày)
TỔNG NGHĨA VỤ
CHỌN CÁC SAO KÊ TỪ KHO ĐỂ PHÂN LOẠI DÒNG TIỀN (BƯỚC 3)
Tích chọn 1 file sao kê đơn lẻ hoặc chọn cùng lúc nhiều file sao kê liên ngân hàng để AI phân tích gộp
Chọn
STT
Tên File Sao Kê
Ngân Hàng
Số Tài Khoản
Kỳ Sao Kê
Số GD
Tổng Ghi Có
Tổng Ghi Nợ
Đang chọn: 0 file (0 giao dịch)
️
KHO Hồ sơ khách hàng & NGƯỜI NỘP THUẾ
Danh sách tất cả hồ sơ khách hàng đã lưu trữ trong hệ thống GCW TaxAI
STT
Tên Khách Hàng / Hộ KD
CCCD / MST
STK Chính Chủ
Người Thân 0% TT111
Ghi Chú Nghiệp Vụ
Thao Tác
Tổng cộng: 0 hồ sơ
Bộ nhớ quy tắc tự học của AI (Learned Rules)
STT
Từ khóa nhận diện
Nhóm bản chất & Căn cứ
Thuế suất
Thao tác
Dạy quy tắc mới cho AI
Chỉnh sửa thông tin sao kê
Số GD:0
Tổng Thu:0 đ
Tổng Chi:0 đ
Lưu gói dữ liệu vào kho phân loại (Bước 3)
Tổng giao dịch:0
Thuế phát sinh:0 đ
Doanh thu chịu thuế:0 đ
Miễn thuế (0%):0 đ
Cấu hình AI Tầng 2 (Gemini / OpenAI)
📋
DANH SÁCH CHI TIẾT GIAO DỊCH
Trích xuất chi tiết theo bộ lọc số giao dịch
Số GD:0 GD
Tổng thu (Credit):0 đ
Thuế GTGT:0 đ
Thuế TNCN:0 đ
Tổng thuế gốc:0 đ
STT
Ngày GD
Số tiền nhận (Thu)
Người gửi / Đối tác
Nội dung giao dịch
Bản chất kinh tế
Biểu thuế
Thuế phát sinh
Nguồn sao kê
Đang hiển thị 0 / 0 giao dịch
Biểu thuế suất & Căn cứ pháp lý (Thông tư 40/2021/TT-BTC)
Nhóm ngành nghề / Danh mục
Tỷ lệ GTGT
Tỷ lệ TNCN
Tổng thuế
1. Phân phối, cung cấp hàng hóa (bán buôn, bán lẻ, TMĐT bán hàng)
1.0%
0.5%
1.5%
2. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (môi giới, phần mềm, tư vấn, KOL, Affiliate)
5.0%
2.0%
7.0%
3. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
3.0%
1.5%
4.5%
4. Hoạt động kinh doanh khác
2.0%
1.0%
3.0%
5. Miễn thuế / Không chịu thuế (Chuyển khoản nội bộ, người thân TT111, vay mượn, hoàn tiền...)
0.0%
0.0%
0.0%
Sổ tay nghiệp vụ & Hướng dẫn sử dụng GCW TaxAI Studio
Căn cứ pháp lý TT40/2021/TT-BTC & TT111/2013/TT-BTC | Quyết toán PIT Cá nhân - Hộ kinh doanh
Danh mục hướng dẫn
Quy Trình 4 Bước Quyết Toán Thuế TNCN & Hộ Kinh Doanh
Hệ thống GCW TaxAI Studio vận hành theo luồng xử lý khép kín 4 bước tiêu chuẩn kế toán thuế thực chiến, kết hợp đối soát ngân hàng và phân loại dòng tiền theo Thông tư 40/2021/TT-BTC & Thông tư 111/2013/TT-BTC:
BƯỚC 1: Xử Lý & Kho Lưu Trữ Sao Kê Ngân Hàng
Kho 1.3
• 1.1 Nạp file sao kê: Nạp 1 hoặc nhiều file sao kê định dạng PDF, Excel (.xlsx, .xls), CSV của các ngân hàng (VCB, TCB, MB, BIDV, Agribank, Sacombank, VPBank, ACB...). Quá trình trích xuất xử lý 100% Offline bảo mật trên máy tính nội bộ.
• 1.2 Chuẩn hóa & đối soát số học: Bóc tách tự động cấu trúc 10 cột chuẩn. Kiểm tra đối soát Thu (Credit) / Chi (Debit), có thể chỉnh sửa trực tiếp từng ô trên bảng hoặc tải file Excel 10 cột về chỉnh sửa rồi nạp lại.
• 1.3 Kho lưu trữ sao kê dự án: Quản lý danh sách các file sao kê đã chuẩn hóa, sẵn sàng ghép nối vào các gói hồ sơ phân loại.
BƯỚC 2: Hồ Sơ Khách Hàng & Căn Cứ Miễn Thuế TT111
Kho 2.3
• 2.1 Nạp thông tin người nộp thuế: Tải lên biên bản khảo sát (Word, Excel, PDF để AI tự động trích xuất) hoặc nhập nhanh thông tin định danh (Họ tên, CCCD/MST, STK chính chủ).
• 2.2 Chuẩn hóa hồ sơ khách hàng: Khai báo các STK chính chủ, danh sách người thân theo Thông tư 111/2013 (vợ chồng, con cái, cha mẹ, anh chị em ruột) và các từ khóa loại trừ để AI nhận diện dòng tiền miễn thuế 0%.
• 2.3 Kho hồ sơ khách hàng: Lưu trữ tập trung hồ sơ của nhiều cá nhân / hộ kinh doanh độc lập phục vụ quyết toán lâu dài.
BƯỚC 3: Ghép Nối Dữ Liệu & Bàn Làm Việc Phân Loại AI
Kho 3.3
• 3.1 Tạo gói hồ sơ phân loại: Đặt tên gói hồ sơ, chọn các file sao kê từ Kho 1.3 và ghép với hồ sơ khách hàng từ Kho 2.3.
• 3.2 Bàn làm việc phân loại dòng tiền: AI tự động nhận diện và gán biểu thuế suất cho từng giao dịch theo 2 tầng (Tầng 1 Local Offline và Tầng 2 Gemini Cloud). Hỗ trợ công cụ chuyên viên: Lọc đa chiều, gán hàng loạt, tìm & thay thế, gộp nhóm bản chất kinh tế, xem phả hệ quy tắc.
• 3.3 Kho kết quả phân loại: Quản lý các gói dữ liệu đã phân loại hoàn tất, sẵn sàng đưa sang Bước 4 để lập báo cáo.
BƯỚC 4: Tổng Hợp Nghĩa Vụ Thuế, Phạt Chậm Nộp & Xuất Báo Cáo
Báo Cáo Excel
• Tổng hợp 3 góc nhìn số liệu: (1) Tổng cộng theo biểu thuế suất; (2) Tổng cộng theo năm tài chính; (3) Tổng cộng theo tháng và tiền phạt chậm nộp 0.03%/ngày theo Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.
• Drill-down xem chi tiết giao dịch: Bấm vào số lượng tại cột "Số GD" của bất kỳ bảng nào để mở danh sách giao dịch tương ứng kèm nút xuất Excel riêng.
• Tải Báo Cáo Quyết Toán (Excel .xlsx): Xuất file Excel đa sheet hoàn chỉnh phục vụ giải trình thanh tra, quyết toán với cơ quan thuế.
Biểu Thuế Suất Theo Thông Tư 40/2021/TT-BTC
Bảng tỷ lệ tính thuế GTGT và thuế TNCN trên doanh thu đối với cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh, bán hàng thương mại điện tử (Shopee, TikTok, Lazada), dịch vụ số, KOL, Freelancer:
Danh mục ngành nghề kinh doanh
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Tổng Thuế
1. Phân phối, cung cấp hàng hóa Bán buôn, bán lẻ, bán hàng qua sàn TMĐT (Shopee, TikTok Shop, Lazada, Tiki), hàng hóa nhập khẩu bán lại...
1.0%
0.5%
1.5%
2. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu Phần mềm, quảng cáo, KOL/KOC, tiếp thị liên kết (Affiliate), tư vấn, môi giới, hoa hồng dịch vụ...
5.0%
2.0%
7.0%
3. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu Vận tải hàng hóa, giao hàng (Shipper/Logistics), ăn uống, gia công chế biến, sửa chữa lắp ráp...
3.0%
1.5%
4.5%
4. Hoạt động cho thuê tài sản Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng kinh doanh, kho bãi, máy móc, phương tiện vận tải...
5.0%
5.0%
10.0%
5. Hoạt động kinh doanh khác Khai thác tài nguyên khoáng sản, sản xuất kinh doanh không thuộc các nhóm trên...
2.0%
1.0%
3.0%
6. Thu nhập miễn thuế / Loại trừ dòng tiền (0.0%) Chuyển tiền nội bộ, người thân TT111, vay mượn giải ngân, thu hồi nợ, hoàn tiền...
0.0%
0.0%
0.0%
Ngưỡng doanh thu không phải nộp thuế: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2021/TT-BTC, cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh có tổng doanh thu phát sinh trong năm dương lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc diện không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.
Căn Cứ Miễn Thuế & Loại Trừ Dòng Tiền Theo Thông Tư 111/2013/TT-BTC
Các khoản tiền nhận vào tài khoản ngân hàng không cấu thành doanh thu chịu thuế TNCN của cá nhân kinh doanh:
1. Chuyển tiền nội bộ giữa các tài khoản
Chuyển khoản qua lại giữa các số tài khoản ngân hàng của cùng một người nộp thuế (ví dụ: chuyển từ Vietcombank sang Techcombank hoặc Sacombank). Giao dịch này không tạo ra doanh thu mới.
2. Chuyển tiền giữa các thành viên gia đình
Theo Khoản 1 Điều 3 và Điều 4 TT 111/2013: Chuyển tiền giữa vợ với chồng; cha mẹ đẻ với con đẻ; cha mẹ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng/vợ với con dâu/rể; ông bà với cháu; anh chị em ruột.
3. Giao dịch vay mượn & Thu hồi nợ gốc
Nhận tiền giải ngân hạn mức tín dụng / vay ngân hàng, nhận lại nợ gốc đã cho vay, mượn tiền phục vụ sinh hoạt cá nhân tạm thời (có chứng từ hoặc nội dung ghi rõ).
4. Kiều hối, Hoàn trả & Bồi thường
Nhận tiền kiều hối từ người Việt Nam định cư ở nước ngoài chuyển về; nhận tiền hoàn trả do hủy đơn mua sắm hàng hóa; tiền chuyển khoản nhầm đã được hoàn trả lại; tiền bồi thường bảo hiểm.
Mức giảm trừ gia cảnh hiện hành (Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14):
• Giảm trừ cho bản thân người nộp thuế: 11.000.000 đ/tháng (132.000.000 đ/năm).
• Giảm trừ cho mỗi người phụ thuộc: 4.400.000 đ/tháng (52.800.000 đ/năm).
Cơ Chế Phân Loại 2 Tầng AI & Bộ Nhớ Quy Tắc Tự Học
Hệ thống kết hợp sức mạnh xử lý quy tắc nội bộ tốc độ cao và mô hình ngôn ngữ lớn để tự động hóa toàn diện quy trình kiểm toán dòng tiền:
TẦNG 1: QUY TẮC NỘI BỘ & TỪ KHÓA (100% OFFLINE)
• Chạy trực tiếp trên máy tính cá nhân, xử lý hàng nghìn giao dịch trong tích tắc.
• Tự động khớp số tài khoản người nộp thuế, STK người thân TT111 và các từ khóa loại trừ để phân loại Miễn thuế 0%.
• Quét kho từ khóa quy chuẩn (Shopee, TikTok, Lazada, Vay tiền, Trả nợ, Lương, Thưởng...) kết hợp với Bộ nhớ quy tắc tự học mà người dùng đã lưu.
TẦNG 2: MÔ HÌNH NGÔN NGỮ GOOGLE GEMINI (FLASH / PRO)
• Dành cho các giao dịch phức tạp, nội dung chuyển khoản viết tắt không dấu, chuyển khoản KOL, hoa hồng tiếp thị liên kết, tiền thưởng.
• Bảo mật tối đa: Toàn bộ số tài khoản và thông tin cá nhân được tự động ẩn danh hóa trước khi gửi lên AI Cloud.
• Phân tích ngữ nghĩa tự nhiên, gán biểu thuế và cung cấp căn cứ pháp lý giải trình rõ ràng cho từng giao dịch.
BỘ NHỚ QUY TẮC TỰ HỌC (LEARNED MEMORY RULES)
• Khi chuyên viên chỉnh sửa biểu thuế hoặc bản chất cho một đối tác/nội dung trên Bàn làm việc và nhấn Lưu, hệ thống tự động trích xuất mẫu và ghi nhớ vào Bộ nhớ học tập.
• Trong các lần nạp sao kê tiếp theo, hệ thống tự động áp dụng đúng quy tắc này ở Tầng 1 mà không cần gọi lại AI Tầng 2.
Phím Tắt & Mẹo Thao Tác Nhanh
Các thao tác phím tắt và tiện ích giúp tăng tốc độ đối soát và kiểm toán hồ sơ sao kê:
Thao tác / Tính năng
Hướng dẫn & Ý nghĩa thực hiện
Ctrl + S (hoặc ⌘S)
Lưu nhanh toàn bộ các dòng phân loại vừa chỉnh sửa trên Bàn làm việc và cập nhật Bộ nhớ tự học.
Gán biểu thuế hàng loạt
Tích chọn nhiều dòng giao dịch ở cột checkbox đầu bảng -> Chọn biểu thuế suất trên thanh công cụ -> Nhấn "Áp dụng cho các dòng đã chọn".
Gom nhóm bản chất kinh tế
Nhấn vào nút "Gộp nhóm bản chất" trên thanh công cụ để gom 2 hoặc nhiều nhóm bản chất tương đồng về 1 nhóm duy nhất kèm gợi ý tên chuẩn hóa.
Tìm & Thay thế hàng loạt
Sử dụng tính năng "Tìm & Thay thế" để đổi tên đối tác, từ khóa hoặc bản chất kinh tế trên toàn bộ danh sách giao dịch chỉ trong 1 thao tác.
Drill-Down xem chi tiết (Bước 4)
Bấm trực tiếp vào con số tại cột "Số GD" trong các bảng tổng hợp ở Bước 4 để mở ngay danh sách giao dịch tương ứng kèm nút xuất riêng ra file Excel.
Lọc nhanh đa tầng
Kết hợp đồng thời các bộ lọc: Nguồn sao kê, Bản chất kinh tế, Tên đối tác và Khoảng tiền để khoanh vùng chính xác các dòng tiền cần thẩm định.
GCW TaxAI Studio Desktop PIT • Xử lý Offline bảo mật • Căn cứ TT40/2021 & TT111/2013
️
Thiết lập hệ thống & Cấu hình AI Studio
Quản lý API Key, Biểu thuế, Bộ nhớ quy tắc tự học và Dữ liệu cục bộ
Thao tác này sẽ đặt lại bộ nhớ tạm của bàn làm việc (Bước 3) hoặc xóa sạch dữ liệu cache lưu tạm trong trình duyệt để đưa hệ thống về trạng thái sạch 100%.
👥 Quản Lý Tài Khoản Nhân Sự & Phân Quyền
Phân cấp quyền hạn 3 tầng: Quản trị viên (Admin), Quản lý (Manager), Nhân viên (Employee).